Cơm chờ canh đợi

Direct English translation

The rice waits, the soup waits.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh bữa ăn bị để đó phải chờ người về muộn không báo trước; thường dùng để trách nhẹ sự chậm trễ làm người khác phải mong ngóng.
English explanation
Refers to a meal being left untouched while people wait for someone who is late and gave no notice; often used as a mild reproach for making others wait anxiously.